rưa rứa

Học thuật
Thân thiện
rưa rứa

Hai chiếc mũ treo trên móc có màu sắc và kiểu dáng rưa rứa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi giống, tương tự nhưng không hoàn toàn giống: "rưa rứa" dùng để miêu tả hai hay nhiều sự vật, sự việc những điểm tương đồng, na ná nhau, nhưng vẫn sự khác biệt nhất định, không phải giống hệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai cái rưa rứa như nhau. (Hai cái na ná giống nhau.)
    • Giọng nói của hai chị em rưa rứa, khó phân biệt. (Giọng nói của hai chị em na ná giống nhau, khó phân biệt.)
    • Hai bức tranh này vẽ cảnh rưa rứa, đều phong cảnh làng quê. (Hai bức tranh này vẽ cảnh na ná giống nhau, đều phong cảnh làng quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rưa rứa như nhau": một cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự tương đồng, na ná giống nhau giữa các đối tượng.
    • Cách giải quyết vấn đề của họ rưa rứa như nhau. (Cách giải quyết vấn đề của họ na ná giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Rứa (từ gốc): như thế, như vậy (thường dùng trong phương ngữ miền Trung).
  • Na ná (tính từ): hơi giống, tương tự.
  • Tương tự (tính từ): giống nhau về nhiều mặt.
  • Hơi giống (cụm tính từ): một số điểm giống nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Na ná: hơi giống, gần giống.
  • Tựa tựa: giống giống, na ná.
  • Hơi giống: nét tương đồng.
Lưu ý
  • "Rưa rứa" một từ láy, được hình thành từ từ gốc "rứa". Từ này thường được sử dụng trong khẩu ngữ văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Từ này phổ biến hơn trong phương ngữ miền Trung miền Nam Việt Nam.
rưa rứa

Hai chiếc mũ treo trên móc có màu sắc và kiểu dáng rưa rứa.

  1. Hơi giống: Hai cái rưa rứa như nhau.